logo

Chi tiết sản phẩm

Created with Pixso. Nhà Created with Pixso. các sản phẩm Created with Pixso.
Chuyển đổi mạng
Created with Pixso.

24 cổng Full-Duplex Half-Duplex POE Switch với 10/100/1000Mbps cho mạng tốc độ cao

24 cổng Full-Duplex Half-Duplex POE Switch với 10/100/1000Mbps cho mạng tốc độ cao

Số mô hình: C9200L-24P-4G-A
MOQ: 1
Giá: 1816-$1866
Điều khoản thanh toán: T/T,D/P,D/A
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Trung Quốc
khuôn riêng:
KHÔNG
tình trạng sản phẩm:
Cổ phần
cổng:
24
tốc độ truyền tải:
10/100/1000Mbps
Chức năng:
LACP, POE, QoS, SNMP
chế độ liên lạc:
Song công hoàn toàn & Bán song công
công suất chuyển đổi:
/
brand name:
/
Số mô hình:
C9200L-24P-4G-A
Nơi xuất xứ:
Thượng Hải, Trung Quốc
Kích cỡ:
Kích thước tùy chỉnh
Màu sắc:
Có thể tùy chỉnh
Thích hợp cho:
Máy trạm, Máy tính xách tay, Máy tính để bàn
Làm nổi bật:

24 port PoE networking switch

,

full-duplex half-duplex switch

,

C9200L-24P-4G-A PoE switch

Mô tả sản phẩm
C9200L-24P-4G-A Full-Duplex Half-Duplex 24 Port PoE Switch
Giải pháp mạng tối ưu cho giao tiếp nhanh
Thông số kỹ thuật hiệu suất
Mạng ảo 1
Băng thông xếp chồng lên nhau 80 Gbps
Tổng địa chỉ MAC 16,000
Tổng đường IPv4 11,000 (8.000 tuyến đường trực tiếp và 3.000 tuyến đường gián tiếp)
Đăng nhập định tuyến IPv4 3,000
Đăng nhập định tuyến IPv6 1,500
Thang đo định tuyến đa phát 1,000
Đăng nhập quy mô QoS 1,000
Đăng ký thang điểm ACL 1,500
Bộ đệm gói Bộ đệm 6 MB cho các mô hình Gigabit Ethernet 24 hoặc 48 cổng, bộ đệm 12 MB cho các mô hình đa gigabit 24 hoặc 48 cổng
Các mục trong dòng chảy ròng linh hoạt (Flexible Net Flow - FNF) 16,000 luồng trên các mô hình Gigabit Ethernet 24 và 48 cổng, 32,000 luồng trên các mô hình đa gigabit 24 hoặc 48 cổng
DRAM 2 GB
Flash 4 GB
VLAN ID 4,096
Các trường hợp PVST 128
Cổng ảo STP (Port * VLAN) cho PVST 13,000
Cổng ảo STP (Port * VLAN) cho MST 13,000
Tổng số giao diện ảo chuyển đổi (SVI) 512
Khung lớn 9,198 byte
Phạm vi băng thông không dây cho mỗi Switch N/A
IP SGT Scale ràng buộc 10K
Số lượng IPv4 Binding 10K
Số lượng chính sách SGT/DGT 2K
Số lần họp SXP 200
Thông số kỹ thuật băng thông
Khả năng chuyển đổi 56 Gbps
Chuyển đổi Capacity với Stacking 136 Gbps
Tỷ lệ chuyển tiếp 41.67 Mpps
Tỷ lệ chuyển tiếp với xếp chồng 101 Mpps
Thông số kỹ thuật vật lý
Kích thước khung gầm 1.73 x 17.5 x 11.3 inch
Trọng lượng 10.38 Pounds
Thời gian trung bình giữa các thất bại (giờ) 392,210