logo

Chi tiết sản phẩm

Created with Pixso. Nhà Created with Pixso. các sản phẩm Created with Pixso.
Bộ định tuyến mạng
Created with Pixso.

Đường dẫn Cisco mới gốc C8300-1N1S-6T với 16 cổng LAN 5G Wi-Fi và thiết kế gắn rack

Đường dẫn Cisco mới gốc C8300-1N1S-6T với 16 cổng LAN 5G Wi-Fi và thiết kế gắn rack

Số mô hình: C8300-1N1S-6T
MOQ: 1
Giá: $3080-$3160
Điều khoản thanh toán: T/T,D/P,D/A
Thông tin chi tiết
Place of Origin:
China
with modem function:
Yes
standards and protocols:
Wi-Fi 802.11ac, Wi-Fi 802.11n, Wi-Fi 802.11b, Wi-Fi 802.11g
wi-fi supported frequency:
2.4G & 5G
Supports WDS:
Yes
Supports WPS:
Yes
wi-fi transmission standard:
802.11b
wired transfer rate:
10/100/1000Mbps
2.4g wi-fi transmission rate:
1200 Mbps
Encryption Type:
WPA2
private mold:
NO
products status:
New
type:
With 5G Sim Card
application:
4g
function:
SDK available
lan ports:
16
Antennas:
2 external antennas
WAN Ports:
1 x10/100/1000Mbps
Brand:
/
place of origin:
Shanghai, China
5g wi-fi transmission rate:
1000Mbps
Size:
Customized Size
Color:
Customizable
Suitable for:
Workstation, Laptop, Desktop
Làm nổi bật:

C8300-1N1S-6T Router mới

,

Bộ định tuyến C8300-1N1S-6T có thể lắp đặt trên kệ

,

Router gốc C8300-1N1S-6T

Mô tả sản phẩm
Cisco C8300-1N1S-6T Router
Tổng quan sản phẩm

Cisco C8300-1N1S-6T là một bộ định tuyến cấp doanh nghiệp được thiết kế cho hiệu suất mạng đáng tin cậy với các tính năng bảo mật tiên tiến và các tùy chọn kết nối mạnh mẽ.

Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật Chi tiết
Tiêu chuẩn mã hóa 1024 bit RSA, 128 bit AES, 2048 bit RSA, 256 bit AES-CBC, 256 bit AES-GCM, 256 bit SHA, 384 bit SHA, 512 bit SHA, 748 bit RSA, DES, ECDSA 256 bit, ECDSA 384 bit, ESP, HMAC, IKE, MD5, PKI, SHA-1,SHA-2, TLS, Triple DES
Nhiệt độ hoạt động 32°F đến 104°F
Độ ẩm hoạt động 5% đến 85% (không ngưng tụ)
MTBF 536,060 giờ
Hệ điều hành Cisco IOS XE 17.3.2
Thiết bị được hỗ trợ 2
Hiệu suất & Capacity
Phương pháp xác thực:RADIUS, Secure Shell (SSH)
IPv4 chuyển tiếp thông lượng:19.7 Gbps (kích thước gói 1400 byte)
VPN Throughput (IPSec):1.9 Gbps (1400 B), 5 Gbps (IMIX)
Công suất hệ thống:
  • Các mục kiểm soát truy cập (ACE) cho mỗi hệ thống (IPv4): 72000
  • ACL: 4,000
  • Phiên bản tường lửa: 512,000
  • Đường IPv4: 1,600,000
  • IPv6 đường dẫn: 1,500,000
  • Đường hầm phủ tối đa: 6,000
  • Các phiên NAT: 1,200,000
  • 16 người xếp hàng.000
  • Virtual Routing and Forwarding (VRF): 4,000
Thông số kỹ thuật vật lý
Cấu trúc Đánh giá
Chiều cao 1.7 inch (1 Rack Unit)
Chiều rộng 17.5 inch
Độ sâu 16.3 inch
Trọng lượng 20 lbs
Thông tin bổ sung
Loại thiết bị:Nguồn cung cấp điện nội bộ
Thiết bị/Mô-đun được lắp đặt:0
Bao gồm:1
Khởi động dịch vụ:Không.
Các giao thức VoIP:SRTP
Hình ảnh sản phẩm
Đường dẫn Cisco mới gốc C8300-1N1S-6T với 16 cổng LAN 5G Wi-Fi và thiết kế gắn rack 0
Đường dẫn Cisco mới gốc C8300-1N1S-6T với 16 cổng LAN 5G Wi-Fi và thiết kế gắn rack 1